Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Bùi Văn Sỹ”.

  1. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1/1970 Ngày hy sinh: 1/3/1993 An táng tại: NTLS Hoàng Khai, Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C12 - D9 - E64 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 26 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: BTC 12 - Đ9 - E64 - S3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bái - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 6/2/1972