Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bùi Văn Số”.
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Sơn Phước - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1972 Quê quán: Giao Liên - Giao Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Thị Trần - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Vặn Sộm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Pheo – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1980 Quê quán: số 8 - Tiểu Khu 6 - Thái Bình Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.