Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bùi Văn Số”.

  1. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 191 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Soi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Song Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Sỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 20/7/1958 Ngày hy sinh: 7/9/1994 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Soay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Số Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952