Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Bùi Văn Sĩ”.

  1. Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Tiên Hợp - Lạng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Tân Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Si Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tú Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 29/6/1972 Lô 12 Số 62
  2. Bùi Văn Sĩ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Sào Bấy, Kim Bôi, Hòa Bình