Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Bùi Văn Quế”.

  1. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1/10/1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 815 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5a Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 917 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Que Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cửa Chông- Động Ruộng- Đà Bắc- Hòa Bình 48.9- 22.6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000
  4. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 9
  5. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/3/1972 Lô 12 Số 29
→ Xem cả 6 người trong các danh sách