Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Bùi Văn Phụ”.

  1. Bùi Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lục nam - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: Tân An - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: C300 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Thanh Tao - Thanh Liên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Phước Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hậu Liên - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1978 2824
  2. Bùi Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tây phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 19/07/1978 2825
  3. Bùi Văn Phụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 (60-50)02 Già Đuông (Miên)
  4. Bùi Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 28/8/1966
  5. Bùi Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 19/7/1972