Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Bùi Văn Phân”.

  1. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 199 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1989 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2768 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu 4b Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Phấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây Hy sinh: 22/04/1978 2768
  2. Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 1973
  3. Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Bá Thước Hy sinh: 13/4/1971
  4. Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình Hy sinh: 22/04/1978 Mộ 12, hàng 6, nghĩa trang F10
  5. Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hòa- Kim Bôi- Hy sinh: 14/2/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách