Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Bùi Văn Phàn (Phăn)”.

  1. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bui Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1966 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Phấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bui Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn (Rạp Na) Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →