Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Bùi Văn Ninh”.

  1. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 345 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Lại Sơn - Phổ Quang - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D46 - E611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1981 Quê quán: Gai Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ninh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)06 Kon Tum 1/50000 Hàng 2; Ô 0; Số 22; Khối 0
  2. Bùi Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Qui Rù - Vĩnh Đông - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 9/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lai Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 1975
  4. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/6/1972
  5. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phổ Quang, Ninh Bình
→ Xem cả 17 người trong các danh sách