Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Bùi Văn Như”.

  1. Bùi Văn Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 613 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 834 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 585 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 107 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2695 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhựt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 863 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Như Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tĩnh Hy sinh: 8/1969
  2. Bùi Văn Như (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1969
  3. Bùi Văn Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/12/1973