Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bùi Văn Nhã”.

  1. Bùi Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trực Thanh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhâm. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tây Lập - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa