Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bùi Văn Nhã”.

  1. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 66 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1982 Quê quán: TX Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 Quê quán: Hưng Thi, Lạc thuỷ, Lạc thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Đài Phước - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa