Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bùi Văn Nhã”.

  1. Bùi Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhẫn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1204 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 670 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa