Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bùi Văn Nhã”.

  1. Bùi Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nha Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 23/2/1992 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhạ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 240 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 916 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1217 · Khu 12 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa