Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Bùi Văn Nguyên”.

  1. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Hy sinh: 07/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06
  2. Bùi Văn Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Hy sinh: 07/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06