Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Bùi Văn Ngự”.

  1. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 91 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nguyễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nguôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nguôn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Ngung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ngưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bạ - Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.07.09 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000