Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Bùi Văn Nam”.

  1. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: Qui Nhơn, Qui Nhơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân Lực - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E40 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Đội 8 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Mỹ Hà - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội bộ TX MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Đan - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Vũ - Tiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1979