Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Bùi Văn Mỡ”.

  1. Bùi Văn Mông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 Quê quán: Tân lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Mởn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Bắc Chương - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mỡ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Vĩnh Binh, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (19-10)09 Hàng 12; Ô 1; Số 45; Khối 0