Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Bùi Văn Mỡ”.

  1. Bùi Văn Môn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 222 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mởn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Mộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Môn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Một Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Mới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  16. Bùi văn Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Môn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H8 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Mông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Mới Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mỡ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Vĩnh Binh, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (19-10)09 Hàng 12; Ô 1; Số 45; Khối 0