Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Bùi Văn Mạn”.

  1. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42264 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Mẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1986 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/3/1969
  2. Bùi Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thương Tiên- Kim Bôi- Hy sinh: 24/12/1969
  3. Bùi Văn Mặn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bùi Ngô Lương- Tân Lạc- Hy sinh: 2/8/1968