Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Bùi Văn Mã”.

  1. Bùi Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 593 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Mạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42264 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng An táng tại: Nghĩa Trang Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Măn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Mã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 12/7/1971