Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Bùi Văn Long”.

  1. Bùi Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 475 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Long Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Long Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 344 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Số 251 - Tô Hiệu - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Phổ Văn - Đưc Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Phú - Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh