Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Bùi Văn Lẽ”.

  1. Bùi Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1957 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 323 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Lệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1959 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn lẹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lẹ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Lẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Tâm - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1970
  2. Bùi Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Phu - Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Không mai táng được