Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Bùi Văn Lẩm”.

  1. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lắm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Ngọc Lục - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E101 - F325 - P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Lắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Bùi Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/1/1978
  3. Bùi Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao hà- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6 Đoàn 559
  4. Bùi Văn Lậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Mét- Hào Trang- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 3/5/1972 (20-00)03 Kon Tum 1/50000
  5. Bùi Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Minh- Đồng Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1975 (992-228) Buôn Mê Thuột 1/50000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách