Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Bùi Văn Lân”.

  1. Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 127 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 133 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Trung Lương - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Bùi Văn Lân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.