Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Bùi Văn Khẩn”.

  1. Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Kiến Quốc - Cuộc Bồ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Thach Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1965 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ngục Lũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1969 Bệnh xá C05
  2. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1969 MT C05, BTT
  3. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thục Phán- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1970 Nghĩa trang trạm xá Co5