Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Bùi Văn Khẩn”.

  1. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1813 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 260 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/13/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 707 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 Quê quán: Vĩnh Nhuận - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: V Thạch - V Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1969 Bệnh xá C05
  2. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1969 MT C05, BTT
  3. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thục Phán- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1970 Nghĩa trang trạm xá Co5