Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bùi Văn Khương”.

  1. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1125 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khuông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ba Khan - Mai Châu - Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972