Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Bùi Văn Khí”.

  1. Bùi Văn Khi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 125 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 586 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 476 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1170 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. bùi văn khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 693 · Hàng 41 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1983 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Khi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Chân cao điểm 782, Kon Tum
  2. Bùi Văn Khí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Nam Tân Cảnh, Kon Tum