Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Bùi Văn Kế”.

  1. Bùi Văn Kế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Kênh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Kềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 280 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 174 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 449 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Kền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Kẹo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Keo Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Kể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hưng Long- Ninh Giang- Hy sinh: 14/3/1968
  2. Bùi Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1970
  3. Bùi Văn Kê (Kẻ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/5/1969