Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Văn Kê (Kẻ)”.

  1. Bùi Văn Kế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →