Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Văn Huyền”.

  1. Bùi Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bựi Văn Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: C12 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Huyền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · xóm 16, Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 30/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng