Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Bùi Văn Hiến”.
- Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Xuấn Đức - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Lai Vu - Kim Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Trung Lợi - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Văn Hiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 26/10/1966