Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Bùi Văn Hộ”.

  1. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1540 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hởn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1589 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1585 Xem chi tiết →
  10. Bùi văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2137 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Thanh Nga - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/01/1979
  2. Bùi Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1970
  3. Bùi Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/1/1970