Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Bùi Văn Hộ”.

  1. Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Hoài Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hớn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1984 Quê quán: Quyết Thắng - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Mai hoàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Thanh Nga - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/01/1979
  2. Bùi Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1970
  3. Bùi Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/1/1970