Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Bùi Văn Hồ”.

  1. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 89 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Thanh Nga - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/01/1979