Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Bùi Văn Hân”.
- Bùi Văn Hặng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/8/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu H Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Hợp Ninh, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hữu - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Thuận Yên - Hà Tiên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.