Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Bùi Văn Da”.

  1. Bùi văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 281 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 863 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 161 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Đáng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/6/1980 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 536 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Da Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Nhân- Ba Tri- Hy sinh: 20/8/1963