Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Bùi Văn Dự”.

  1. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bựi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1(AH) · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 53 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Được Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 207 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  2. Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lương - Sơn Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 bản đồ UTM 1/50.000