Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Bùi Văn Dự”.
- Bùi Văn Đựng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Đoàn Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thương Vì - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1945 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1974 Quê quán: Thạch Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Lê Thi - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: An Bình - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 - 09 - 1982 Quê quán: Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đùa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Hùng Hoan - Hoàng hùng - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lương - Sơn Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 bản đồ UTM 1/50.000