Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Bùi Văn Chung”.

  1. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/11/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Phúc San - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Sự - Luống Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 26/01/1968