Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Bùi Văn Chiến”.

  1. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 2L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  7. Bựi Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Bựi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 14/4/1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 421 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 774 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Bùi Văn Chiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.