Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Bùi Văn Chiên”.

  1. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  5. Bựi Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Bựi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 14/4/1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 421 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 774 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ngọc - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1967
  3. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Thượng - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977
  4. Bùi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
  5. Bùi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/5/1978
→ Xem cả 16 người trong các danh sách