Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Bùi Văn Chữ”.

  1. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 253 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/11/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chuối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1970 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Phúc San - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Khánh Thượng - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.68.04 bản đồ UTM 1/50.000