Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Bùi Văn Chờ”.

  1. Bùi Văn Chó Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Choát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C121 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C3 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chót Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 240 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vị Thủy- Long Mỹ- Hy sinh: 3/9/1965
  2. Bùi Văn Chờ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Hạ Bì, Kim Bôi, Hòa Bình