Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Bùi Văn Chỉ”.

  1. Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 23/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1b · Hàng H Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 177 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C4 - 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chiếm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Đồng tâm - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú
  3. Bùi Văn Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú
  4. Bùi Văn Chí (Chỉ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ái Thụy- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1968 Chân cao điểm M2
  5. Bùi Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 (71-21)09 Tân Phú
→ Xem cả 7 người trong các danh sách