Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Bùi Văn Chỉ”.
- Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 53 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Bựi Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Bựi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: 14/4/1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 421 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 774 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiêu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Văn Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú
- Bùi Văn Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú
- Bùi Văn Chí (Chỉ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ái Thụy- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1968 Chân cao điểm M2
- Bùi Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 (71-21)09 Tân Phú