Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Bùi Văn Chỉ”.

  1. Bùi Văn Chinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 556 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 107 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú
  3. Bùi Văn Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú