Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Bùi Văn Chấn”.

  1. Bùi Văn Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Nam Đàn Đơn vị: Nam Đàn An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Văn Chấn
  3. Bùi Văn Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 262 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 474 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 350 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1023 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tri Thiện - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Bùi Văn Chấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr