Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Bùi Văn Chú”.

  1. Bùi văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Chưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 113 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1445 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 568 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn chuôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 30 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Khánh Thượng - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.68.04 bản đồ UTM 1/50.000